|
A
|
GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)
|
30
|
17
|
12
|
1
|
|
A1
|
|
Lý luận chính trị
|
11
|
6
|
5
|
0
|
|
1
|
PHIL3001
|
Triết học Mac – Lênin;
|
3
|
2
|
1
|
0
|
|
2
|
PHIL2002
|
Kinh tế chính trị Mac – Lênin
|
2
|
1
|
1
|
0
|
|
3
|
PHIL2003
|
CNXH Khoa học
|
2
|
1
|
1
|
0
|
|
4
|
PHIL2004
|
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
|
2
|
1
|
1
|
0
|
|
5
|
PHIL2005
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
1
|
1
|
0
|
|
A2
|
|
Kỹ năng
|
6
|
3.5
|
2.5
|
0
|
|
6
|
SKIL2003
|
Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình
|
2
|
1
|
1
|
0
|
|
7
|
SKIL3001
|
Kỹ năng viết
|
3
|
2
|
1
|
0
|
|
8
|
SKIL1013
|
Kỹ năng tìm việc
|
1
|
0.5
|
0.5
|
0
|
|
A3
|
|
Khoa học tự nhiên và xã hội
|
3
|
2
|
1
|
0
|
|
9
|
GLAW2002
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
1.5
|
0.5
|
0
|
|
10
|
|
Tự chọn (1 trong 3 HP):
|
|
|
|
|
|
10.1
|
SKIL1005
|
Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững
|
1
|
0.5
|
0.5
|
0
|
|
10.2
|
SKIL1006
|
Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội
|
1
|
0.5
|
0.5
|
0
|
|
10.3
|
SKIL1007
|
Kinh tế môi trường và tài nguyên
|
1
|
0.5
|
0.5
|
0
|
|
A4
|
|
Tin học
|
3
|
1.5
|
1.5
|
0
|
|
11
|
INFO1207
|
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
|
3
|
1.5
|
1.5
|
0
|
|
A5
|
|
NCKH
|
3
|
2
|
1
|
0
|
|
12
|
SKIL3011
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
2
|
1
|
0
|
|
A6
|
|
Khởi nghiệp
|
4
|
2
|
1
|
1
|
|
13
|
SKIL2006
|
Thiết kế ý tưởng
|
2
|
1
|
1
|
0
|
|
14
|
BUSM2007
|
Khởi nghiệp
|
2
|
1
|
0
|
|
|
Đề án: khởi nghiệp ngành GDMN (1TC)
|
|
|
1
|
|
B
|
|
GD CHUYÊN NGHIỆP
|
103
|
75
|
2
|
18
|
|
B1
|
|
Cơ sở
|
28
|
26
|
2
|
1
|
|
B1.1
|
|
Cơ sở khối ngành
|
13
|
11
|
2
|
0
|
|
|
|
Các HP bắt buộc
|
13
|
11
|
2
|
0
|
|
15
|
ECED2001
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
16
|
ECED2002
|
Con người và môi trường
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
17
|
PSYC3025
|
Tâm lí học đại cương
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
18
|
ECED3062
|
Tiếng Anh chuyên ngành
|
3
|
1
|
2
|
0
|
|
19
|
PSTE2048
|
Giáo dục học đại cương
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
B1.2
|
|
Cơ sở ngành
|
15
|
15
|
0
|
1
|
|
|
|
Các HP bắt buộc
|
9
|
9
|
0
|
1
|
|
20
|
PSYC2114
|
Tâm lí học lứa tuổi
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
21
|
EDUC2001
|
Giáo dục vì sự phát triển bền vững
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
22
|
EDUC2002
|
Sinh lý học trẻ em
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
23
|
PSYC3098
|
Phương pháp thống kê và ứng dụng CNTT trong nghiên cứu KHXH
Đề án: Cuộc thi “Sinh viên nghiên cứu khoa học” (1TC)
|
3
|
3
|
0
|
1
|
|
24
|
|
Tự chọn
|
6
|
6
|
0
|
0
|
|
24.1
|
PSYC2089
|
Phương pháp dạy học và giáo dục
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
24.2
|
LITE2004
|
Giao tiếp sư phạm
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
24.3
|
EDUC2004
|
Quản lý hành chính trong giáo dục
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
24.4
|
EDUC2005
|
Tâm lý học giáo dục
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
24.5
|
PSYC2113
|
Tâm lý học xã hội
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
B2
|
|
Cốt lõi ngành
|
59
|
49
|
0
|
1
|
|
B2.1
|
|
Module 1. Quản lý chương trình giáo dục
|
29
|
29
|
0
|
0
|
|
|
|
Các HP bắt buộc
|
26
|
26
|
0
|
0
|
|
25
|
EDUC4001
|
Phát triển chương trình giáo dục
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
26
|
EDUC3001
|
Cơ sở triết lý của công nghệ trong giáo dục
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
27
|
EDUC3002
|
Quản lý trường học
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
28
|
EDUC3003
|
Đánh giá trong giáo dục
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
29
|
EDUC3004
|
Lý thuyết và thiết kế công cụ kiểm tra trong dạy học
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
30
|
EDUC3005
|
Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong trường học
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
31
|
EDUC3006
|
Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
32
|
PSYC2090
|
Giáo dục giá trị sống và văn hóa ứng xử học đường
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
33
|
EDUC3007
|
Giáo dục STEAM
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
34
|
|
Tự chọn
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
34.1
|
EDUC3008
|
Ứng dụng CNTT trong giáo dục
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
34.2
|
EDUC3009
|
Đánh giá và can thiệp khó khăn nhận thức, học tập
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
34.3
|
EDUC3010
|
Giáo dục cộng đồng
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
34.4
|
EDUC3011
|
Những vấn đề cơ bản của giáo dục xã hội và cảm xúc
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
B2.2
|
|
Module 2: Giáo dục học (Theo định hướng Mầm non)
|
30
|
20
|
0
|
1
|
|
|
|
Các HP bắt buộc
|
18
|
8
|
0
|
1
|
|
35
|
EDUC3030
|
Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
36
|
EDUC3031
|
Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ mầm non
Đề án: Thiết kế hoạt động phát triển thể chất cho trẻ mầm non (1TC)
|
3
|
2
|
0
|
1
|
|
37
|
EDUC3032
|
PP tổ chức HĐ âm nhạc cho trẻ MN
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
38
|
EDUC3033
|
Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non
Đề án: Nghiên cứu thực trạng giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ MN. (1TC)
|
3
|
2
|
0
|
1
|
|
39
|
EDUC3034
|
Phương pháp cho trẻ làm quen tác phẩm văn học
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
40
|
EDUC3035
|
Tiếp cận Montessori trong GDMN
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
41
|
|
Tự chọn
|
12
|
12
|
0
|
0
|
|
41.1
|
EDUC3036
|
Múa và phương pháp dạy múa cho trẻ mầm non
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
41.2
|
EDUC3037
|
Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
41.3
|
EDUC3038
|
Phương pháp cho trẻ làm quen môi trường xung quanh
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
41.4
|
EDUC3039
|
Phương pháp hình thành biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
41.5
|
EDUC3040
|
Nghệ thuật đọc kể, diễn cảm TPVH cho trẻ MN
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
41.6
|
EDUC3041
|
Trang trí và làm đồ dùng, đồ chơi trong trường, lớp mầm non
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
B3
|
|
TT&KLTN (4*)
|
16
|
0
|
0
|
16
|
|
B3.1
|
EDUC4005
|
Thực tập nghề nghiệp đợt 1 (TTNN 1): Quản lý, thiết kế chương trình giáo dục
Đề án: Quản lý trong hoạt động giáo dục (1TC)
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
B3.2
|
EDUC4006
|
Thực tập nghề nghiệp đợt 2 (TTNN 2)
Đề án: Thiết kế chương trình, phương pháp và đánh giá trong giáo dục (1TC)
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
B3.3
|
EDUC4007
|
Thực tập nghề nghiệp 3 (TTNN 3/TTTN)
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
B3.4
|
|
KLTN/Thi TN (SV chọn 1 trong các hình thức TN)
|
|
|
|
|
|
B3.4.1
|
EDUC4008
|
KLTN (Đối với SV đạt loại Giỏi trở lên)
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
B3.4.2
|
|
Thi TN
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
42
|
EDUC2033
|
Kiểm tra và thanh tra trong giáo dục
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
43
|
EDUC2034
|
Bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
C
|
|
TỔNG CTĐT
|
133
|
92
|
14
|
19
|
|
D
|
|
Ngành mở rộng-Minor: chọn 1 trong các module
|
|
|
|
|
|
D1
|
|
Minor 1: Tham vấn tâm lí học đường
|
19
|
15
|
0
|
4
|
|
1
|
PSYC3092
|
Tâm lý học tham vấn và kỹ năng tham vấn
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
2
|
PSYC2116
|
Tham vấn hướng nghiệp và tham vấn cho trẻ gặp mâu thuẫn với gia đình
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
3
|
PSYC2105
|
Tham vấn stress học đường và các vấn đề trong học tập thi cử
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
4
|
PSYC3015
|
Rối nhiễu học đường và tham vấn
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
5
|
PSYC3093
|
Đạo đức nghề tham vấn tâm lý
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
6
|
PSYC2135
|
Thực hành kĩ năng giao tiếp trong tham vấn tâm lý
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
7
|
PSTE3049
|
Thực tập: Tham vấn tâm lý học đường.
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
D2
|
|
Minor 2: Giáo dục đặc biệt
|
19
|
16
|
0
|
3
|
|
1
|
PSYC2134
|
Tâm lý trẻ khuyết tật
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
2
|
PSYC2135
|
Đánh giá tâm lý trẻ khuyết tật
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
3
|
PSYC2136
|
Can thiệp hành vi cho trẻ khuyết tật
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
4
|
PSYC2137
|
Liệu pháp trò chơi cho trẻ khuyết tật
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
5
|
PSYC2138
|
Giáo dục trẻ chậm phát triển tâm thần
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
6
|
PSYC2139
|
Giáo dục trẻ tự kỷ
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
7
|
PSYC2140
|
Giáo dục trẻ tăng động giảm chú ý
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
8
|
PSYC2141
|
Giáo dục trẻ rối loạn nói
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
9
|
PSYC3099
|
Thực tập: Giáo dục đặc biệt
|
3
|
0
|
0
|
3
|