LÝ DO BẠN NÊN HỌC GIÁO DỤC HỌC (THEO ĐỊNH HƯỚNG MẦM NON) TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN

Ngành Giáo dục học (Theo định hướng Mầm non) tại Đại học Đông Á hướng đến đào tạo đội ngũ nhà quản lý, nhà nghiên cứu và chuyên viên giáo dục có năng lực tư duy hệ thống, kỹ năng sư phạm và khả năng ứng dụng công nghệ trong quản lý – giảng dạy hiện đại.

Chương trình học cung cấp nền tảng toàn diện từ lý luận và phương pháp dạy học, nghiên cứu tổ chức và quản trị cơ sở giáo dục, quản lý nhân sự – tài chính – chất lượng – chính sách giáo dục, đến quản lý giáo dục. Sinh viên còn được trang bị năng lực ứng dụng công nghệ số trong dạy học, đo lường – đánh giá giáo dục, và hiểu biết sâu về tâm lý học giáo dục, chăm sóc trẻ.

lý do chọn ngành tâm lý học
lý do chọn ngành tâm lý học

CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CÁN BỘ GIẢNG VIÊN

Cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, không gian học tập thân thiện, mở rộng. Hệ thống phần mềm E-learning phục vụ học tập và làm việc trên môi trường số. Sinh viên có thể học tập, làm việc nhóm ở bất cứ địa điểm nào trong trường. Đội ngũ giảng viên và cán bộ Nhà trường có trình độ chuyên môn cao, tận tâm, năng động.

TRẢI NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP, THỰC TẬP TẠI TRƯỜNG SONG NGỮ

Sinh viên ngành Giáo dục học (Theo định hướng Mầm non) thường xuyên được trải nghiệm nghề nghiệp, học tập từ thực tế tại các trường Mầm non công lập, tư thục và các trường Song ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

lý do chọn ngành tâm lý học
lý do chọn ngành tâm lý học

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP

Trải nghiệm 4 năm sinh viên tại thành phố đáng sống Việt Nam: ĐẸP, THÂN THIỆN, AN NINH, CHI PHÍ HỢP LÝ, NGÔI TRƯỜNG ĐẸP. Được tham gia nhiều CLB, đội nhóm, dự nhiều cuộc thi, sự kiện lớn của ngành trường.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH GIÁO DỤC HỌC (MẦM NON)

I. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Giáo dục học (Theo định hướng Mầm non) nhằm đào tạo cử nhân có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và tinh thần học tập suốt đời; có nền tảng kiến thức vững chắc, toàn diện và chuyên sâu về khoa học giáo dục, am hiểu các nguyên lý, quy luật, phương pháp và xu hướng phát triển của giáo dục trong bối cảnh đổi mới, hội nhập quốc tế và chuyển đổi số. Chương trình trang bị cho người học năng lực nghiên cứu, tư duy khoa học, kỹ năng nghề nghiệp và khả năng tổ chức, quản lý, tư vấn, đánh giá và triển khai các hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục và các tổ chức có liên quan. Sau khi tốt nghiệp, người học có khả năng vận dụng hiệu quả kiến thức, kỹ năng và công nghệ để phân tích, giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực giáo dục, thích ứng với sự thay đổi của môi trường nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao và sự phát triển bền vững của nền giáo dục trong thời kỳ hội nhập và chuyển đổi số.

1. Mục tiêu cụ thể

TT

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1

Người tốt nghiệp sẽ được trang bị cho sinh viên hệ thống kiến thức nền tảng, cốt lõi và chuyên sâu về khoa học giáo dục; nắm vững các nguyên lý, quy luật, lý thuyết, phương pháp và xu hướng phát triển của giáo dục; có khả năng vận dụng kiến thức liên ngành và công nghệ trong giải quyết các vấn đề của lĩnh vực giáo dục trong bối cảnh đổi mới, hội nhập quốc tế và chuyển đổi số.

PEO2

Người tốt nghiệp có các kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tư duy phản biện, giao tiếp, làm việc nhóm và ứng dụng công nghệ; đồng thời có khả năng thiết kế, tổ chức, triển khai, quản lý và đánh giá các hoạt động giáo dục, đáp ứng yêu cầu của môi trường nghề nghiệp.

PEO3

Người tốt nghiệp sẽ có năng lực vận dụng kiến thức và phương pháp khoa học giáo dục vào thực tiễn; có khả năng nghiên cứu, tư vấn, quản lý, phát triển và triển khai các chương trình, dự án và hoạt động giáo dục; chủ động phát hiện, phân tích và giải quyết các vấn đề phát sinh trong lĩnh vực giáo dục một cách độc lập, sáng tạo và hiệu quả.

PEO4

Người tốt nghiệp sẽ có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và ý thức tuân thủ pháp luật; hình thành tinh thần đổi mới sáng tạo, năng lực tự học, học tập suốt đời, khả năng thích ứng với sự thay đổi của môi trường giáo dục và yêu cầu phát triển nguồn nhân lực trong bối cảnh hội nhập quốc tế và chuyển đổi số.

2. Chuẩn đầu ra CTĐT

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và làm việc.

PLO 4

Có khả năng nghiên cứu khoa học.

PLO 5

Lập được dự án khởi nghiệp.

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

PLO 7

Phân tích và vận dụng các lý thuyết, nguyên lý, quy luật và phương pháp của khoa học giáo dục để nhận diện, giải thích và đề xuất giải pháp đối với các vấn đề trong lĩnh vực giáo dục.

PLO 8

Thiết kế, tổ chức, triển khai và đánh giá các chương trình, kế hoạch và hoạt động giáo dục phù hợp với mục tiêu giáo dục, đặc điểm người học và yêu cầu thực tiễn của các cơ sở giáo dục.

PLO 9

Vận dụng các phương pháp, kỹ thuật và công cụ của khoa học giáo dục trong nghiên cứu, tư vấn, hỗ trợ, quản lý và tổ chức các hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục và các tổ chức có liên quan.

PLO 10

Ứng dụng hiệu quả công nghệ số và trí tuệ nhân tạo trong thiết kế học liệu, tổ chức, quản lý và đánh giá các hoạt động giáo dục; tuân thủ các nguyên tắc về đạo đức nghề nghiệp, an toàn dữ liệu và bảo mật thông tin

II. Cơ hội việc làm

1. Cơ hội việc làm

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Giáo dục học (Theo định hướng Mầm non) có thể làm việc tại các cơ sở giáo dục, phòng/ban quản lý giáo dục, viện nghiên cứu, tổ chức đào tạo, hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế chương trình và phát triển giáo dục.

2. Cơ hội học lên trình độ cao hơn

Sau khi tốt nghiệp và làm việc tại DN, người học có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn là thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc nước ngoài, nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu phát triển bản thân.

III. Chung chương trình đào tạo khoá 2026 - 2030

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

30

17

12

1

 A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

3

2

1

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

10

 

Tự chọn (1 trong 3 HP):

 

 

 

 

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0.5

0.5

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0.5

0.5

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

11

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

NCKH

3

2

1

0

12

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

13

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

14

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

 

Đề án:  khởi nghiệp ngành GDMN (1TC)

 

 

1

B

 

GD CHUYÊN NGHIỆP

103

75

2

18

B1

 

Cơ sở

28

26

2

1

B1.1

 

Cơ sở khối ngành

13

11

2

0

 

 

Các HP bắt buộc

13

11

2

0

15

ECED2001

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

0

0

16

ECED2002

Con người và môi trường

2

2

0

0

17

PSYC3025

Tâm lí học đại cương

3

3

0

0

18

ECED3062

Tiếng Anh chuyên ngành

3

1

2

0

19

PSTE2048

Giáo dục học đại cương

3

3

0

0

B1.2

 

Cơ sở ngành

15

15

0

1

 

 

Các HP bắt buộc

9

9

0

1

20

PSYC2114

Tâm lí học lứa tuổi

2

2

0

0

21

EDUC2001

Giáo dục vì sự phát triển bền vững

2

2

0

0

22

EDUC2002

Sinh lý học trẻ em

2

2

0

0

23

PSYC3098

Phương pháp thống kê và ứng dụng CNTT trong nghiên cứu KHXH
Đề án: Cuộc thi “Sinh viên nghiên cứu khoa học” (1TC)

3

3

0

1

24

 

Tự chọn

6

6

0

0

24.1

PSYC2089

Phương pháp dạy học và giáo dục

2

2

0

0

24.2

LITE2004

Giao tiếp sư phạm

2

2

0

0

24.3

EDUC2004

Quản lý hành chính trong giáo dục

2

2

0

0

24.4

EDUC2005

Tâm lý học giáo dục

2

2

0

0

24.5

PSYC2113

Tâm lý học xã hội

2

2

0

0

B2

 

Cốt lõi ngành 

59

49

0

1

B2.1

 

Module 1. Quản lý chương trình giáo dục

29

29

0

0

 

 

Các HP bắt buộc

26

26

0

0

25

EDUC4001

Phát triển chương trình giáo dục

4

4

0

0

26

EDUC3001

Cơ sở triết lý của công nghệ trong giáo dục

3

3

0

0

27

EDUC3002

Quản lý trường học

3

3

0

0

28

EDUC3003

Đánh giá trong giáo dục

3

3

0

0

29

EDUC3004

Lý thuyết và thiết kế công cụ kiểm tra trong dạy học

3

3

0

0

30

EDUC3005

Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong trường học

3

3

0

0

31

EDUC3006

Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật

2

2

0

0

32

PSYC2090

Giáo dục giá trị sống và văn hóa ứng xử học đường

2

2

0

0

33

EDUC3007

Giáo dục STEAM

3

3

0

0

34

 

Tự chọn

3

3

0

0

34.1

EDUC3008

Ứng dụng CNTT trong giáo dục

3

3

0

0

34.2

EDUC3009

Đánh giá và can thiệp khó khăn nhận thức, học tập

3

3

0

0

34.3

EDUC3010

Giáo dục cộng đồng

3

3

0

0

34.4

EDUC3011

Những vấn đề cơ bản của giáo dục xã hội và cảm xúc

3

3

0

0

B2.2

 

Module 2: Giáo dục học (Theo định hướng Mầm non)

30

20

0

1

 

 

Các HP bắt buộc

18

8

0

1

35

EDUC3030

Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non

3

3

0

0

36

EDUC3031

Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ mầm non
Đề án: Thiết kế hoạt động phát triển thể chất cho trẻ mầm non (1TC)

3

2

0

1

37

EDUC3032

PP tổ chức HĐ âm nhạc cho trẻ MN

3

3

0

0

38

EDUC3033

Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non
Đề án: Nghiên cứu thực trạng giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ MN. (1TC)

3

2

0

1

39

EDUC3034

Phương pháp cho trẻ làm quen tác phẩm văn học

3

3

0

0

40

EDUC3035

Tiếp cận Montessori trong GDMN

3

3

0

0

41

 

Tự chọn

12

12

0

0

41.1

EDUC3036

Múa và phương pháp dạy múa cho trẻ mầm non

3

3

0

0

41.2

EDUC3037

Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non

3

3

0

0

41.3

EDUC3038

Phương pháp cho trẻ làm quen môi trường xung quanh

3

3

0

0

41.4

EDUC3039

Phương pháp hình thành biểu tượng toán học sơ đẳng cho trẻ mầm non

3

3

0

0

41.5

EDUC3040

Nghệ thuật đọc kể, diễn cảm TPVH cho trẻ MN

3

3

0

0

41.6

EDUC3041

Trang trí và làm đồ dùng, đồ chơi trong trường, lớp mầm non

3

3

0

0

B3

 

TT&KLTN (4*)

16

0

0

16

B3.1

EDUC4005

Thực tập nghề nghiệp đợt 1 (TTNN 1): Quản lý, thiết kế chương trình giáo dục
Đề án: Quản lý trong hoạt động giáo dục (1TC)

4

0

0

4

B3.2

EDUC4006

Thực tập nghề nghiệp đợt 2 (TTNN 2)
Đề án: Thiết kế chương trình, phương pháp và đánh giá trong giáo dục (1TC)

4

0

0

4

B3.3 

EDUC4007

Thực tập nghề nghiệp 3 (TTNN 3/TTTN)

4

0

0

4

B3.4

 

KLTN/Thi TN (SV chọn 1 trong các hình thức TN)

 

 

 

 

B3.4.1

EDUC4008

KLTN (Đối với SV đạt loại Giỏi trở lên)

4

0

0

4

B3.4.2

 

Thi TN

4

4

0

0

42

EDUC2033

Kiểm tra và thanh tra trong giáo dục

2

2

0

0

43

EDUC2034

Bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục

2

2

0

0

C

 

TỔNG CTĐT

133

92

14

19

D

 

Ngành mở rộng-Minor: chọn 1 trong các module

 

 

 

 

D1

 

Minor 1: Tham vấn tâm lí học đường

19

15

0

4

1

PSYC3092

Tâm lý học tham vấn và kỹ năng tham vấn

3

3

0

0

2

PSYC2116

Tham vấn hướng nghiệp và tham vấn cho trẻ gặp mâu thuẫn với gia đình

3

3

0

0

3

PSYC2105

Tham vấn stress học đường và các vấn đề trong học tập thi cử

2

2

0

0

4

PSYC3015

Rối nhiễu học đường và tham vấn

3

3

0

0

5

PSYC3093

Đạo đức nghề tham vấn tâm lý

2

2

0

0

6

PSYC2135

Thực hành kĩ năng giao tiếp trong tham vấn tâm lý

2

2

0

0

7

PSTE3049

Thực tập: Tham vấn tâm lý học đường.

4

0

0

4

D2

 

Minor 2: Giáo dục đặc biệt

19

16

0

3

1

PSYC2134

Tâm lý trẻ khuyết tật

2

2

0

0

2

PSYC2135

Đánh giá tâm lý trẻ khuyết tật

2

2

0

0

3

PSYC2136

Can thiệp hành vi cho trẻ khuyết tật

2

2

0

0

4

PSYC2137

Liệu pháp trò chơi cho trẻ khuyết tật

2

2

0

0

5

PSYC2138

Giáo dục trẻ chậm phát triển tâm thần

2

2

0

0

6

PSYC2139

Giáo dục trẻ tự kỷ

2

2

0

0

7

PSYC2140

Giáo dục trẻ tăng động giảm chú ý

2

2

0

0

8

PSYC2141

Giáo dục trẻ rối loạn nói

2

2

0

0

9

PSYC3099

Thực tập: Giáo dục đặc biệt

3

0

0

3