LÝ DO BẠN NÊN HỌC MARKETING TRUYỀN THÔNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN

Chương trình được đào tạo theo định hướng ứng dụng, giúp sinh viên phát triển năng lực sáng tạo nội dung và xây dựng thương hiệu. Sinh viên được rèn luyện để trở thành những người kể chuyện chuyên nghiệp, biết kiến tạo các câu chuyện giàu cảm xúc, có sức lan tỏa và tạo kết nối mạnh mẽ với công chúng. Thông qua tư duy chiến lược và chiều sâu văn hóa, sinh viên có khả năng định vị thương hiệu, xây dựng bản sắc riêng biệt và nâng cao giá trị khác biệt trên thị trường. Bên cạnh đó, sinh viên được trang bị năng lực sáng tạo truyền thông đa điểm chạm, làm chủ nhiều định dạng và nền tảng như hình ảnh, video, âm nhạc, nội dung số và trí tuệ nhân tạo; từ đó có thể triển khai các chiến dịch truyền thông hiện đại, đồng bộ và giàu dấu ấn nghệ thuật.

lý do chọn ngành tâm lý học-lý do chọn ngành tâm lý học
lý do chọn ngành tâm lý học

CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CÁN BỘ GIẢNG VIÊN

Cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, không gian học tập thân thiện, mở rộng. Hệ thống phần mềm E-learning phục vụ học tập và làm việc trên môi trường số. Sinh viên có thể học tập, làm việc nhóm ở bất cứ địa điểm nào trong trường. Đội ngũ giảng viên và cán bộ Nhà trường có trình độ chuyên môn cao, tận tâm, năng động.

TRẢI NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP

SV được thực chiến ngay trên ghế nhà trường: Học chuyên ngành Marketing truyền thông văn hóa nghệ thuật tại ĐH Đông Á, bạn sẽ có cơ hội làm việc trực tiếp với KOLs, KOCs, nghệ sĩ, doanh nghiệp và các dự án thực tế.

lý do chọn ngành tâm lý học
lý do chọn ngành tâm lý học

CUỘC SỐNG SINH VIÊN SINH ĐỘNG

Trải nghiệm 4 năm sinh viên tại thành phố đáng sống Việt Nam: ĐẸP, THÂN THIỆN, AN NINH, CHI PHÍ HỢP LÝ, NGÔI TRƯỜNG ĐẸP. Được tham gia nhiều CLB, đội nhóm, dự nhiều cuộc thi, sự kiện lớn của ngành trường.

1. Khung chương trình đào tạo năm 2026 - 2030

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

30

17

12

1

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

3

2

1

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

10

 

Tự chọn

 

 

 

 

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0.5

0.5

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0.5

0.5

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

11

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

NCKH

3

2

1

0

12

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

13

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

14

SKIL2007

Khởi nghiệp

2

1

0

 0

Đề án khởi nghiệp

 

 

1

B

 GD CHUYÊN NGHIỆP

103

70

11

21

B1

 Cơ sở

24

20

2

2

B1.1

 Cơ sở khối ngành

16

13

1

2

 

 Các HP bắt buộc

16

13

1

2

15

PSYC3083

Tâm lý học đại cương

3

3

0

0

16

CMAN3035

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

2.5

0.5

0

17

CMAN3034

Khoa học quản lý và quản lý nhà nước về văn hóa
(Nhập môn chuyên ngành Marketing, truyền thông văn hóa nghệ thuật - 1TC)

3

2

0

1

18

CMAN2020

Chính sách, chiến lược phát triển văn hóa Việt Nam

2

1.5

0.5

0

19

CMAN3013

Phương pháp thống kê và ứng dụng CNTT trong nghiên cứu KHXH
Đề án: Cuộc thi “Sinh viên nghiên cứu khoa học” (1TC)

3

2

0

1

20

CMAN2004

Lịch sử văn minh thế giới

2

2

0

0

B1.2

 Cơ sở ngành

8

7

1

0

20

CMAN2005

Kinh tế học văn hóa

2

2

0

0

21

CMAN2006

Phát triển văn hóa cộng đồng

2

2

0

0

22

CMAN2007

Nghệ thuật học đại cương

2

1.5

0.5

0

23

CMAN2009

Âm nhạc học đại cương

2

1.5

0.5

0

B2

 Cốt lõi ngành 

62

50

9

2

B2.1

 Module 1. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

27

21.5

3.5

2

 

 Các HP bắt buộc

15

12

2

1

25

CMAN3020

Kỹ năng biên tập kịch bản chương trình tuyên truyền cổ động

3

2.5

0.5

0

26

CMAN3021

Biên tập và dàn dựng chương trình nghệ thuật tổng hợp
Đề án: Xây dựng chương trình nghệ thuật tổng hợp

3

2

0

1

27

CMAN3022

Truyền thông cho chương trình văn hóa nghệ thuật

3

2.5

0.5

0

28

CMAN3004

Tổ chức sự kiện văn hóa nghệ thuật

3

2.5

0.5

0

29

CMAN3024

Quản lý nhà nước về văn hóa nghệ thuật

3

2.5

0.5

0

30

Tự chọn

12

9.5

1.5

1

30.1

CMAN3025

Quản lý văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

3

2.5

0.5

0

30.2

CMAN3026

Quản lý di sản văn hóa

3

2.5

0.5

0

30.3

CMAN3027

Quản lý lễ hội và sự kiện
Đề án: Lập kế hoạch và xây dựng kịch bản chi tiết một festival hiện đại.

3

2

0

1

30.4

CMAN3023

Quản lý nhà nước về thể dục thể thao

3

2.5

0.5

0

30.5

CMAN3028

Quản lý dự án văn hóa nghệ thuật

3

2.5

0.5

0

30.6

CMAN3031

Quản lý hoạt động tuyên truyền quảng cáo

3

2.5

0.5

0

30.7

CMAN3032

Quản lý nhà nước về văn hoá

3

2.5

0.5

0

B2.2

Module 2: MARKETING, TRUYỀN THÔNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

35

28.5

5.5

0

 

 Các HP bắt buộc

26

21

4

1

31

CMAN3010

Marketing số (Digital Marketing)

3

2.5

0.5

0

32

CMAN3011

Marketing văn hóa nghệ thuật 1

3

2.5

0.5

0

33

CMAN3041

Marketing văn hóa nghệ thuật 2

2

1.5

0.5

0

34

CMAN3057

Truyền thông Marketing tích hợp

3

2.5

0.5

0

35

CMAN3035

Sáng tạo nội dung số (Content Creation)

3

2.5

0.5

0

36

CMAN3005

Quản trị thương hiệu sản phẩm văn hóa & nghệ sĩ (Brand Management)

3

2.5

0.5

0

37

CMAN3015

Gây quỹ và tìm tài trợ cho các tổ chức văn hóa nghệ thuật

3

2.5

0.5

0

38

CMAN3018

Xây dựng kế hoạch và chiến lược quảng cáo tổng lực

3

2.5

0.5

0

39

CMAN3040

Quản trị mạng xã hội.

3

2

0

1

40

Tự chọn 2

9

7.5

1.5

0

40.1

CMAN3014

Quảng cáo sáng tạo

3

2.5

0.5

0

40.2

CMAN3012

Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng

3

2.5

0.5

0

40.3

CMAN3016

Thiết kế quảng cáo

3

2.5

0.5

0

40.4

CMAN3001

Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa

3

2.5

0.5

0

40.5

CMAN3006

Thiết chế văn hóa Việt Nam

3

2.5

0.5

0

40.6

CMAN3017

Viết kịch bản tuyên truyền, cổ động, quảng cáo (TVC), dàn dựng chương trình tuyên truyền, cổ động

3

2.5

0.5

0

B3

 TT&KLTN (4*)

17

0

0

17

B3.1

CMAN3033

Thực tập nghề nghiệp 1 (TTNN 1)

3

0

0

3

B3.2

CMAN3019

Thực tập nghề nghiệp 2 (TTNN 2)

3

0

0

3

B3.3

CMAN3009

Thực tập nghề nghiệp 3 (TTNN 3)

3

0

0

3

B3.4

PSTE4010

Thực tập nghề nghiệp 4 (TTNN 4/TTTN)

4

0

0

4

B3.3

 KLTN/Thi TN (SV chọn 1 trong các hình thức TN)

4

0

0

4

B3.5.1

PSTE4012

KLTN (Đối với SV đạt loại Giỏi trở lên)

4

0

0

4

B3.5.2

 

Thi TN

4

3

1

0

46

CMAN2017

Quản trị doanh nghiệp văn hoá nghệ thuật

2

1.5

0.5

0

47

CMAN2018

Hệ thống di sản văn hóa Việt Nam

2

1.5

0.5

0

C

 

TỔNG CTĐT

133

87

23

22

D

Ngành mở rộng - Minor: chọn 1 trong các minor

 

 

 

 

D1

Minor 1: VĂN HÓA TỔ CHỨC

14

10,5

1,5

2

 

Các HP bắt buộc

8

5,5

0,5

2

1

CMAN3002

Văn hóa ứng xử
Đề án: Xây dựng bộ tiêu chí văn hóa ứng xử trong cơ quan, DN

3

2

0

1

2

CMAN2019

Văn hóa doanh nghiệp

2

1,5

0,5

0

3

CMAN3001

Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa

3

2,5

0,5

0

4

CMAN3009

Thực tập nghề nghiệp: Thực tập tại các doanh nghiệp; các công ty tổ chức sự kiện, công ty truyền thông du lịch, các đơn vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật
Đề án: Xây dựng bộ tiêu chí văn hoá doanh nghiệp (gắn với doanh nghiệp thực tập)

3

0

0

3

5

Tự chọn

6

5

1

0

5.1

CMAN3005

Quản lý nguồn lực văn hóa nghệ thuật

3

2,5

0,5

0

5.2

CMAN2010

Quản trị văn phòng

3

2,5

0,5

0

5.3

CMAN3006

Thiết chế văn hóa Việt Nam

3

2,5

0,5

0

 

Minor 1: QUẢN TRỊ SỰ KIỆN VÀ GIẢI TRÍ

32

27

6

-

 

 Các HP bắt buộc

23

19

4

0

1

CMAN20014

Xây dựng kịch bản sự kiện văn hóa

2

1.5

0.5

0

2

CMAN3045

Tổ chức, điều hành sự kiện và chương trình giải trí

3

2.5

0.5

0

3

CMAN3046

Quản trị sản xuất và vận hành trong sự kiện

3

2.5

0.5

0

4

CMAN3047

Quản trị tài chính sự kiện văn hóa

3

2.5

0.5

0

5

CMAN3048

Dàn dựng sự kiện văn hóa

3

2.5

0.5

0

6

CMAN3049

Công nghệ trong giải trí và sự kiện

3

2.5

0.5

0

7

CMAN3051

PR và truyền thông sự kiện văn hóa

3

2.5

0.5

0

8

CMAN3050

Quản lí hoạt động giải trí ngoài trời

3

2.5

0.5

0

9

Tự chọn 2

9

7.5

1.5

0

9.1

CMAN3057

Truyền thông Marketing tích hợp

3

2.5

0.5

0

9.2

CMAN3052

Quản trị tài trợ và sự kiện

3

2.5

0.5

0

9.3

CMAN3053

Pháp lý và hành chính trong sự kiện

3

2.5

0.5

0

9.4

CMAN3054

Quản lí rủi ro và khủng hoảng sự kiện

3

2.5

0.5

0

9.5

CMAN3051

Thiết kế sản phẩm truyền thông cho giải trí và sự kiện

3

2.5

0.5

0