LÝ DO BẠN NÊN HỌC TÂM LÝ HỌC TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN

Theo định hướng ứng dụng và nghề nghiệp, hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo lấy sinh viên làm trung tâm. Sinh viên học sâu về chuyên môn Tham vấn tâm lý và Trị liệu lâm sàng là rất cần thiết cho nhu cầu xã hội hiện nay.

lý do chọn ngành tâm lý học
lý do chọn ngành tâm lý học

CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CÁN BỘ GIẢNG VIÊN

Cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, không gian học tập thân thiện, mở rộng. Hệ thống phần mềm E-learning phục vụ học tập và làm việc trên môi trường số. Sinh viên có thể học tập, làm việc nhóm ở bất cứ địa điểm nào trong trường. Đội ngũ giảng viên và cán bộ Nhà trường có trình độ chuyên môn cao, tận tâm, năng động.

TRẢI NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP, THỰC TẬP TẠI TRƯỜNG SONG NGỮ

Sinh viên học và làm thông qua 4 kỳ làm việc tại doanh nghiệp. Sinh viên vừa học vừa được thực hành, trải nghiệm thực tế và đạt năng lực đầu ra trong quá trình học tập.

lý do chọn ngành tâm lý học
lý do chọn ngành tâm lý học

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP

Trải nghiệm 4 năm sinh viên tại thành phố đáng sống Việt Nam: ĐẸP, THÂN THIỆN, AN NINH, CHI PHÍ HỢP LÝ, NGÔI TRƯỜNG ĐẸP. Được tham gia nhiều CLB, đội nhóm, dự nhiều cuộc thi, sự kiện lớn của ngành trường.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH TÂM LÝ HỌC

1. Mục tiêu CTĐT

TT

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1

Có năng lực thiết kế chương trình đào tạo; tổ chức quá trình đào tạo; huấn luyện kỹ năng sống cho học sinh và kỹ năng mềm cho người đi làm.

PEO2

Có năng lực tham vấn cho các vấn đề tâm lý, trị liệu một số tâm bệnh phổ biến trong học đường và xã hội.

PEO3

Có năng lực quản lý để trở thành người quản lý chuyên môn trong các tổ chức; khởi nghiệp để tự xây dựng một trung tâm đào tạo kỹ năng hoặc một trung tâm tham vấn trị liệu độc lập.

PEO4

Có năng lực tầm soát, xử lý và ngăn ngừa các vấn đề sức khoẻ tinh thần cho nhân sự trong tổ chức.

PEO5

Có năng lực nghiên cứu khoa học để trở thành nhà nghiên cứu độc lập; tự học suốt đời để liên tục cập nhật những kiến thức chuyên môn hiện đại.

PEO6

Sử dụng thành thạo ngoại ngữ, tin học và các phần mềm công nghệ hiện đại để hội nhập nghề nghiệp trong bối cảnh toàn cầu hóa.

PEO7

Có lòng yêu nghề; có tinh thần trách nhiệm, có đạo đức nghề nghiệp, tuân thủ những quy định của pháp luật và những chuẩn mực của xã hội liên quan đến quá trình hành nghề, có tác phong làm việc chuyên nghiệp; là một công dân tốt, có tinh thần phụng sự xã hội, tiên phong sáng tạo trong sứ mệnh xây dựng một xã hội tốt đẹp và hạnh phúc hơn.

2. Chuẩn đầu ra CTĐT

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLO)

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số).

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và làm việc.

PLO 4

Có khả năng nghiên cứu khoa học .

PLO 5

Lập được dự án khởi nghiệp.

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

PLO 7

Thiết kế và tổ chức thực hiện được chương trình đào tạo kỹ năng sống phù hợp với ba nhóm đối tượng: học sinh - người đi làm và thân chủ cần tham vấn trị liệu.

PLO 8

Tham vấn tâm lý cho các vấn đề tâm lý thường gặp trong học đường và xã hội phù hợp với từng vấn đề, từng đối tượng thân chủ khác nhau.

PLO 9

Trị liệu tâm lý cho các tâm bệnh thường gặp trong học đường và xã hội phù hợp với từng loại tâm bệnh, từng đối tượng thân chủ khác nhau.

PLO 10

Nghiên cứu nhu cầu, thiết kế chương trình và thực hiện chăm sóc sức khoẻ tinh thần cho nhân sự và tổ chức.

PLO 11

Nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao kiến thức Tâm lý học vào các lĩnh vực xã hội và giáo dục.

PLO 12

Vận dụng tích hợp các kiến thức và kỹ năng Tâm lý học để giải quyết vấn đề trong thực tiễn và đáp ứng tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp thông qua các hoạt động thực tập thực tế.

3. Cơ hội việc làm

3.1. Cơ hội việc làm

Sinh viên ngành Văn học (ứng dụng) sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận làm việc tại các vị trí sau:

  • Chuyên viên tham vấn học đường tại các trường học. Chuyên viên tham vấn tâm lý tại các trung tâm tham vấn tâm lý, các bệnh viện tâm thần, các cơ sở xã hội…
  • Chuyên viên trị liệu tâm lý tại các trường học, trung tâm trị liệu tâm lý, bệnh viện tâm thần, các cơ sở xã hội…
  • Giáo viên giảng dạy tâm lý học, kỹ năng mềm tại các trường CĐ, ĐH.
  • Giáo viên giảng dạy kỹ năng sống tại các trường học, trung tâm đào tạo kỹ năng.
  • Diễn giả về các chuyên đề tâm lý cho cộng đồng, trường học, doanh nghiệp, phương tiện truyền thông báo chí.
  • Làm huấn luyện viên giảng dạy kỹ năng mềm cho các doanh nghiệp, người đi làm.
  • Cán bộ quản lý nhân sự; chăm sóc sức khoẻ tinh thần tại các doanh nghiệp.
  • Khởi nghiệp xây dựng trung tâm tham vấn trị liệu tâm lý, khởi nghiệp thành lập trung tâm đào tạo kỹ năng…

3.2. Cơ hội học lên trình độ cao hơn

Sau khi tốt nghiệp và làm việc tại DN, người học có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn là thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc nước ngoài, nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu phát triển bản thân.

4. Khung chương trình đào tạo

4.1. Khung CTĐT khoá 2024 - 2028

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

Bài tập/ thảo luận/ TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

30

17

12

1

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3,5

2,5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

3

2

1

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1,5

0,5

0

10

 

Tự chọn

1

0,5

0,5

0

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0,5

0,5

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0,5

0,5

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0,5

0,5

0

A4

 

Tin học

3

1,5

1,5

0

11

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1,5

1,5

0

A5

 

NCKH

3

2

1

0

12

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

13

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

14

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

 

Đề án 8: Khởi nghiệp ngành TLH (1TC)

   

1

B

 

 GD CHUYÊN NGHIỆP

103

82,5

0

21,5

B1

 

 Cơ sở

24

22,5

0

1,5

B1.1

 

 Cơ sở khối ngành

14

13

0

1

15

 

 Các HP bắt buộc

12

11

0

1

16

PSYC2079

Giáo dục học đại cương

2

2

0

0

17

PSYC2085

Lịch sử Tâm lý học

2

2

0

0

18

PSYC3059

Tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học

3

3

0

0

19

PSYC2112

Chức năng não bộ và sinh lý thần kinh cấp cao

2

2

0

0

20

PSYC3098

Phương pháp thống kê và ứng dụng CNTT trong nghiên cứu KHXH
 Đề án 1: Cuộc thi “Sinh viên nghiên cứu khoa học” (1TC)

3

2

0

1

21

 

 HP tự chọn

2

2

0

0

21.1

PSYC2086

Xã hội học đại cương

2

2

0

0

21.2

PSYC2113

Tâm lý học xã hội

2

2

0

0

B1.2

 

 Cơ sở ngành

10

9,5

0

0,5

22

PSYC2024

Tâm lý học đại cương 1
 (Nhập môn ngành Tâm lý học 1TC)

2

1,5

0

0,5

23

PSYC2025

Tâm lý học đại cương 2

2

2

0

0

24

PSYC2114

Tâm lý học lứa tuổi

2

2

0

0

25

PSYC2088

Tâm lý học nhóm và đám đông

2

2

0

0

26

PSYC2089

Phương pháp dạy học và giáo dục

2

2

0

0

B2

 

 Cốt lõi ngành

62

60

0

3

B2.1

 

 Module 1. Tham vấn và trị liệu tâm lý

48

46

0

3

B2.1.1

 

 Module 1.1: Phương pháp huấn luyện kỹ năng và những kỹ năng nền tảng cho công tác tham vấn trị liệu

11

10

0

1

   

 Các HP bắt buộc

5

4

0

1

27

PSYC3094

Xây dựng chương trình đào tạo và phương pháp huấn luyện kỹ năng
 Đề án 2: “Tiết dạy kỹ năng sống” (1TC)

3

2

0

1

28

PSYC2130

Kỹ năng quản trị cảm xúc

2

2

0

0

29

 

 HP tự chọn

6

6

0

0

29.1

PSYC2131

Kỹ năng đặt mục tiêu - lập kế hoạch và tổ chức công việc

2

2

0

0

29.2

PSYC2090

Giáo dục giá trị sống và văn hóa ứng xử học đường

2

2

0

0

29.3

PSYC2091

Giáo dục giới tính và kỹ năng tự vệ thoát hiểm

2

2

0

0

29.4

PSYC2133

Rèn luyện tác phong công nghiệp và kỹ năng thích nghi

2

2

0

0

29.5

PSYC2096

Kỹ năng khám phá bản thân và kỹ năng hoạch định cuộc đời

2

2

0

0

29.6

PSYC2132

Phương pháp báo cáo các chuyên đề tâm lý và chăm sóc tinh thần

2

2

0

0

B2.1.2

 

 Module 1.2: Tham vấn tâm lý

17

16

0

1

   

 Các HP bắt buộc

17

16

0

1

30

PSCY3092

Tâm lý học tham vấn và kỹ năng tham vấn

3

3

0

0

31

PSYC2105

Tham vấn stress học đường và các vấn đề trong học tập thi cử

2

2

0

0

32

PSYC2115

Tham vấn cho trẻ có hành vi lệch chuẩn và phòng chống bạo lực học đường

2

2

0

0

33

PSYC2116

Tham vấn hướng nghiệp và tham vấn cho trẻ gặp mâu thuẫn với gia đình

3

3

0

0

34

PSYC2117

Thiết lập và quản trị phòng tham vấn học đường

2

2

0

0

35

PSYC2118

Tham vấn cho đối tượng yếu thế (người già, cộng đồng LGBT+, người nghiện, người phạm tội, người bệnh mãn tính, người khuyết tật)

2

1

0

1

36

PSYC3086

Tham vấn tình yêu - hôn nhân và gia đình

3

3

0

0

B2.1.3

 

 Module 1.3: Trị liệu tâm lý

20

19

0

1

   

 Các HP bắt buộc

12

11

0

1

37

PSYC3087

Tâm bệnh học căn bản

3

3

0

0

38

PSYC3088

Tâm lý học trị liệu

Đề án 4: “Psychotherapist Assistant” (Phụ tá cho nhà trị liệu tâm lý) (1TC)

3

2

0

1

39

PSYC3090

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn phổ tự kỷ (ASD) và chứng tăng động giảm chú ý (ADHD)

3

3

0

0

40

PSYC3091

Chẩn đoán và hỗ trợ cho trẻ chậm phát triển trí tuệ và trẻ gặp khó khăn trong học tập (chậm nói, chậm viết, khó đọc)

3

3

0

0

41

 

 HP tự chọn (SV chọn 4/5 HP)

8

8

0

0

41.1

PSYC2119

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn lo âu, trầm cảm và các rối loạn khí sắc

2

2

0

0

41.2

PSYC2121

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn stress cấp - stress sau sang chấn (PTSD) và các rối loạn ám ảnh

2

2

0

0

41.3

PSYC2121

Chẩn đoán và trị liệu các rối loạn nhân cách - tâm thần phân liệt và các rối loạn liên quan

2

2

0

0

41.4

PSYC2076

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn chất gây nghiện - rối loạn tình dục - rối loạn phân ly

2

2

0

0

41.5

PSYC2111

Khoa học về Thiền - Yoga và ứng dụng vào tham vấn trị liệu

2

2

0

0

B2.2

 

Module 2. Tâm lý học tổ chức - nhân sự

14

14

0

0

   

Các HP bắt buộc

8

8

0

0

42

PSYC3093

Tâm lý học nhân sự

3

3

0

0

43

PSYC2122

Quản lý stress và chăm sóc sức khỏe tinh thần cho người lao động

2

2

0

0

44

PSYC2126

Tâm lý học lãnh đạo và quản lý đa văn hóa trong tổ chức

3

3

0

0

45

 

HP tự chọn 4

6

6

0

0

45.1

PSYC2125

Kỹ năng giải quyết vấn đề và phát triển tư duy sáng tạo đổi mới trong tổ chức

2

2

0

0

45.2

PSYC2123

Giải quyết mâu thuẫn xung đột trong tổ chức và kỹ năng thuyết phục đàm phán

2

2

0

0

45.3

PSYC2131

Tâm lý học tiếp thị và tâm lý người tiêu dùng

2

2

0

0

45.4

PSYC2124

Phát triển tinh thần đồng đội và kỹ năng hợp tác

2

2

0

0

45.5

PSYC2128

Pháp luật lao động và hoạt động Công Đoàn

2

2

0

0

B3

 

TT&KLTN

17

0

0

17

B3.1

PSYC3095

Thực tập nghề nghiệp đợt 1 (TTNN 1) Tham vấn tâm lý trong học đường
 SV chọn 1/2 Đề án sau:
 Đề án 3A: “Xây dựng và tổ chức một phòng tham vấn học đường” (1TC)
 Đề án 3B: “Tôi là nhà tham vấn học đường” (1TC)

3

0

0

3

B3.2

PSYC3096

Thực tập nghề nghiệp đợt 2 (TTNN 2): Trị liệu tâm lý trong bệnh viện
 Đề án 5: “Tôi là nhà trị liệu tâm lý” (1TC)

3

0

0

3

B3.3

PSYC3097

Thực tập nghề nghiệp đợt 3 (TTNN 3): Thực hành chăm sóc tinh thần cho nhân sự - tổ chức trong môi trường tổ chức - doanh nghiệp
 Đề án 6: “Tôi là chuyên viên chăm sóc tinh thần cho tổ chức” (1TC)

3

0

0

3

B3.4

PSYC4086

Thực tập nghề nghiệp đợt 4 (TTNN 4/TTTN)
 Đề án 7: Cuộc thi “Tài năng sinh viên Tâm lý học” (1TC)

4

0

0

4

B3.3

 

 KLTN/Thi TN (SV chọn 1 trong các hình thức TN)

4

0

0

4

B3.3.1

PSYC4087

KLTN
 Điều kiện: SV đạt GPA 3.0 trở lên, đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước

4

0

0

4

B3.3.2

 

Thi TN

4

4

0

0

 

PSYC2076

Trị liệu trẻ em

2

2

0

0

 

PSYC2077

Chiến lược quản lý nhân sự

2

2

0

0

C

 

TỔNG CTĐT

133

99,5

12

22,5

D

Ngànhphụ-Minor: chọn 1 trong các module

       

D1

Minor 1: Công tác xã hội

15

12

3

0

1

PSYC2035

Đại cương về công tác xã hội

2

2

0

0

2

PSYC3036

Công tác xã hội với cá nhân, nhóm và cộng đồng

3

3

0

0

3

PSYC3037

Công tác xã hội với người khuyết tật, tâm thần

3

3

0

0

4

PSYC2038

Kỹ năng làm công tác xã hội

2

2

0

0

5

PSYC1039

Thực hành kỹ năng làm CTXH

2

2

0

0

6

PSYC3098

Thực tập NP1: Công tác xã hội

3

0

3

0

D2

Minor 2: Giáo dục đặc biệt

19

16

3

0

1

PSYC2134

Tâm lý trẻ khuyết tật

2

2

0

0

2

PSYC2135

Đánh giá tâm lý trẻ khuyết tật

2

2

0

0

3

PSYC2136

Can thiệp hành vi cho trẻ khuyết tật

2

2

0

0

4

PSYC2137

Liệu pháp trò chơi cho trẻ khuyết tật

2

2

0

0

5

PSYC2138

Giáo dục trẻ chậm phát triển tâm thần

2

2

0

0

6

PSYC2139

Giáo dục trẻ tự kỷ

2

2

0

0

7

PSYC2140

Giáo dục trẻ tăng động giảm chú ý

2

2

0

0

8

PSYC2141

Giáo dục trẻ rối loạn nói

2

2

0

0

9

PSYC3099

Thực tập NP1: Giáo dục đặc biệt

3

0

3

0

D3

Minor 3: Truyền thông

19

16

3

0

 

Các HP bắt buộc

17

14

3

0

1

LITE3017

Kịch bản và biên tập truyền hình

3

3

0

0

2

LITE2017

Ứng dụng AI trong sáng tạo nội dung

2

2

0

0

3

LITE3018

Truyền thông marketing tích hợp (IMC)

3

3

0

0

4

LITE3019

Kỹ năng viết PR

2

2

0

0

5

LITE2018

Cơ sở lý luận báo chí

2

2

0

0

6

LITE2019

Ngôn ngữ báo chí

2

2

0

0

7

LITE3020

Thực tập NP: Xây dựng hoạt động truyền thông nội bộ cho DN, tổ chức

3

0

3

0

8

 

HP tự chọn

2

2

0

0

8.1

LITE2020

Content marketing

2

0

0

0

8.2

LITE2021

Quản trị tổ chức sự kiện

2

0

0

0

8.3

LITE2022

Công chúng truyền thông

2

2

0

0

8.4

LITE2023

Công chúng báo chí

2

2

0

0

8.5

LITE2024

Kỹ năng dẫn chương trình Talkshow

2

2

0

0

8.6

LITE2025

Kỹ năng dẫn chương trình

2

2

0

0

8.7

LITE2026

Kỹ năng dẫn chương trình truyền hình

2

2

0

0

8.8

LITE2027

Kỹ năng dẫn chương trình phát thanh

2

2

0

0

4.2. Khung CTĐT khoá 2026 - 2030

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

Bài tập/ thảo luận/ TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

30

17

12

1

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3,5

2,5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

3

2

1

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1,5

0,5

0

10

 

Tự chọn (1 trong 3 HP):

1

0,5

0,5

0

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0,5

0,5

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0,5

0,5

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0,5

0,5

0

A4

 

Tin học

3

1,5

1,5

0

11

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1,5

1,5

0

A5

 

NCKH

3

2

1

0

12

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

13

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

14

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

 

Đề án 8: Khởi nghiệp ngành TLH (1TC)

   

1

B

 

 GD CHUYÊN NGHIỆP

103

82,5

0

21,5

B1

 

 Cơ sở

24

22,5

0

1,5

B1.1

 

 Cơ sở khối ngành

14

13

0

1

15

 

 Các HP bắt buộc

12

11

0

1

16

PSYC2079

Giáo dục học đại cương

2

2

0

0

17

PSYC2085

Lịch sử Tâm lý học

2

2

0

0

18

PSYC3059

Tiếng Anh chuyên ngành Tâm lý học

3

3

0

0

19

PSYC2112

Chức năng não bộ và sinh lý thần kinh cấp cao

2

2

0

0

20

PSYC3098

Phương pháp thống kê và ứng dụng CNTT trong nghiên cứu KHXH
 Đề án 1: Cuộc thi “Sinh viên nghiên cứu khoa học” (1TC)

3

2

0

1

21

 

 HP tự chọn

2

2

0

0

21.1

PSYC2086

Xã hội học đại cương

2

2

0

0

21.2

PSYC2113

Tâm lý học xã hội

2

2

0

0

B1.2

 

 Cơ sở ngành

10

9,5

0

0,5

22

PSYC2024

Tâm lý học đại cương 1
 (Nhập môn ngành Tâm lý học 1TC)

2

1,5

0

0,5

23

PSYC2025

Tâm lý học đại cương 2

2

2

0

0

24

PSYC2114

Tâm lý học lứa tuổi

2

2

0

0

25

PSYC2088

Tâm lý học nhóm và đám đông

2

2

0

0

26

PSYC2089

Phương pháp dạy học và giáo dục

2

2

0

0

B2

 

 Cốt lõi ngành

62

60

0

3

B2.1

 

 Module 1. Tham vấn và trị liệu tâm lý

48

46

0

3

B2.1.1

 

 Module 1.1: Phương pháp huấn luyện kỹ năng và những kỹ năng nền tảng cho công tác tham vấn trị liệu

11

10

0

1

   

 Các HP bắt buộc

5

4

0

1

27

PSYC3094

Xây dựng chương trình đào tạo và phương pháp huấn luyện kỹ năng
 Đề án 2: “Tiết dạy kỹ năng sống” (1TC)

3

2

0

1

28

PSYC2130

Kỹ năng quản trị cảm xúc

2

2

0

0

29

 

 HP tự chọn

6

6

0

0

29.1

PSYC2131

Kỹ năng đặt mục tiêu - lập kế hoạch và tổ chức công việc

2

2

0

0

29.2

PSYC2090

Giáo dục giá trị sống và văn hóa ứng xử học đường

2

2

0

0

29.3

PSYC2091

Giáo dục giới tính và kỹ năng tự vệ thoát hiểm

2

2

0

0

29.4

PSYC2133

Rèn luyện tác phong công nghiệp và kỹ năng thích nghi

2

2

0

0

29.5

PSYC2096

Kỹ năng khám phá bản thân và kỹ năng hoạch định cuộc đời

2

2

0

0

29.6

PSYC2132

Phương pháp báo cáo các chuyên đề tâm lý và chăm sóc tinh thần

2

2

0

0

B2.1.2

 

 Module 1.2: Tham vấn tâm lý

17

16

0

1

   

 Các HP bắt buộc

17

16

0

1

30

PSCY3092

Tâm lý học tham vấn và kỹ năng tham vấn

3

3

0

0

31

PSYC2105

Tham vấn stress học đường và các vấn đề trong học tập thi cử

2

2

0

0

32

PSYC2115

Tham vấn cho trẻ có hành vi lệch chuẩn và phòng chống bạo lực học đường

2

2

0

0

33

PSYC2116

Tham vấn hướng nghiệp và tham vấn cho trẻ gặp mâu thuẫn với gia đình

3

3

0

0

34

PSYC2117

Thiết lập và quản trị phòng tham vấn học đường

2

2

0

0

35

PSYC2118

Tham vấn cho đối tượng yếu thế (người già, cộng đồng LGBT+, người nghiện, người phạm tội, người bệnh mãn tính, người khuyết tật)

2

1

0

1

36

PSYC3086

Tham vấn tình yêu - hôn nhân và gia đình

3

3

0

0

B2.1.3

 

 Module 1.3: Trị liệu tâm lý

20

19

0

1

   

 Các HP bắt buộc

12

11

0

1

37

PSYC3087

Tâm bệnh học căn bản

3

3

0

0

38

PSYC3088

Tâm lý học trị liệu

Đề án 4: “Psychotherapist Assistant” (Phụ tá cho nhà trị liệu tâm lý) (1TC)

3

2

0

1

39

PSYC3090

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn phổ tự kỷ (ASD) và chứng tăng động giảm chú ý (ADHD)

3

3

0

0

40

PSYC3091

Chẩn đoán và hỗ trợ cho trẻ chậm phát triển trí tuệ và trẻ gặp khó khăn trong học tập (chậm nói, chậm viết, khó đọc)

3

3

0

0

41

 

 HP tự chọn (SV chọn 4/5 HP)

8

8

0

0

41.1

PSYC2119

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn lo âu, trầm cảm và các rối loạn khí sắc

2

2

0

0

41.2

PSYC2121

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn stress cấp - stress sau sang chấn (PTSD) và các rối loạn ám ảnh

2

2

0

0

41.3

PSYC2121

Chẩn đoán và trị liệu các rối loạn nhân cách - tâm thần phân liệt và các rối loạn liên quan

2

2

0

0

41.4

PSYC2076

Chẩn đoán và trị liệu rối loạn chất gây nghiện - rối loạn tình dục - rối loạn phân ly

2

2

0

0

41.5

PSYC2111

Khoa học về Thiền - Yoga và ứng dụng vào tham vấn trị liệu

2

2

0

0

B2.2

 

Module 2. Tâm lý học tổ chức - nhân sự

14

14

0

0

   

Các HP bắt buộc

8

8

0

0

42

PSYC3093

Tâm lý học nhân sự

3

3

0

0

43

PSYC2122

Quản lý stress và chăm sóc sức khỏe tinh thần cho người lao động

2

2

0

0

44

PSYC2126

Tâm lý học lãnh đạo và quản lý đa văn hóa trong tổ chức

3

3

0

0

45

 

HP tự chọn 4

6

6

0

0

45.1

PSYC2125

Kỹ năng giải quyết vấn đề và phát triển tư duy sáng tạo đổi mới trong tổ chức

2

2

0

0

45.2

PSYC2123

Giải quyết mâu thuẫn xung đột trong tổ chức và kỹ năng thuyết phục đàm phán

2

2

0

0

45.3

PSYC2131

Tâm lý học tiếp thị và tâm lý người tiêu dùng

2

2

0

0

45.4

PSYC2124

Phát triển tinh thần đồng đội và kỹ năng hợp tác

2

2

0

0

45.5

PSYC2128

Pháp luật lao động và hoạt động Công Đoàn

2

2

0

0

B3

 

TT&KLTN

17

0

0

17

B3.1

PSYC3095

Thực tập nghề nghiệp đợt 1 (TTNN 1) Tham vấn tâm lý trong học đường
 SV chọn 1/2 Đề án sau:
 Đề án 3A: “Xây dựng và tổ chức một phòng tham vấn học đường” (1TC)
 Đề án 3B: “Tôi là nhà tham vấn học đường” (1TC)

3

0

0

3

B3.2

PSYC3096

Thực tập nghề nghiệp đợt 2 (TTNN 2): Trị liệu tâm lý trong bệnh viện
 Đề án 5: “Tôi là nhà trị liệu tâm lý” (1TC)

3

0

0

3

B3.3

PSYC3097

Thực tập nghề nghiệp đợt 3 (TTNN 3): Thực hành chăm sóc tinh thần cho nhân sự - tổ chức trong môi trường tổ chức - doanh nghiệp
 Đề án 6: “Tôi là chuyên viên chăm sóc tinh thần cho tổ chức” (1TC)

3

0

0

3

B3.4

PSYC4086

Thực tập nghề nghiệp đợt 4 (TTNN 4/TTTN)
 Đề án 7: Cuộc thi “Tài năng sinh viên Tâm lý học” (1TC)

4

0

0

4

B3.3

 

 KLTN/Thi TN (SV chọn 1 trong các hình thức TN)

4

0

0

4

B3.3.1

PSYC4087

KLTN
 Điều kiện: SV đạt GPA 3.0 trở lên, đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước

4

0

0

4

B3.3.2

 

Thi TN

4

4

0

0

 

PSYC2076

Trị liệu trẻ em

2

2

0

0

 

PSYC2077

Chiến lược quản lý nhân sự

2

2

0

0

C

 

TỔNG CTĐT

133

99,5

12

22,5

D

Ngànhphụ-Minor: chọn 1 trong các module

       

D1

Minor 1: Công tác xã hội

15

12

3

0

1

PSYC2035

Đại cương về công tác xã hội

2

2

0

0

2

PSYC3036

Công tác xã hội với cá nhân, nhóm và cộng đồng

3

3

0

0

3

PSYC3037

Công tác xã hội với người khuyết tật, tâm thần

3

3

0

0

4

PSYC2038

Kỹ năng làm công tác xã hội

2

2

0

0

5

PSYC1039

Thực hành kỹ năng làm CTXH

2

2

0

0

6

PSYC3098

Thực tập NP1: Công tác xã hội

3

0

3

0

D2

Minor 2: Giáo dục đặc biệt

19

16

3

0

1

PSYC2134

Tâm lý trẻ khuyết tật

2

2

0

0

2

PSYC2135

Đánh giá tâm lý trẻ khuyết tật

2

2

0

0

3

PSYC2136

Can thiệp hành vi cho trẻ khuyết tật

2

2

0

0

4

PSYC2137

Liệu pháp trò chơi cho trẻ khuyết tật

2

2

0

0

5

PSYC2138

Giáo dục trẻ chậm phát triển tâm thần

2

2

0

0

6

PSYC2139

Giáo dục trẻ tự kỷ

2

2

0

0

7

PSYC2140

Giáo dục trẻ tăng động giảm chú ý

2

2

0

0

8

PSYC2141

Giáo dục trẻ rối loạn nói

2

2

0

0

9

PSYC3099

Thực tập NP1: Giáo dục đặc biệt

3

0

3

0

D3

Minor 3: Truyền thông

19

16

3

0

 

Các HP bắt buộc

17

14

3

0

1

LITE3017

Kịch bản và biên tập truyền hình

3

3

0

0

2

LITE2017

Ứng dụng AI trong sáng tạo nội dung

2

2

0

0

3

LITE3018

Truyền thông marketing tích hợp (IMC)

3

3

0

0

4

LITE3019

Kỹ năng viết PR

2

2

0

0

5

LITE2018

Cơ sở lý luận báo chí

2

2

0

0

6

LITE2019

Ngôn ngữ báo chí

2

2

0

0

7

LITE3020

Thực tập NP: Xây dựng hoạt động truyền thông nội bộ cho DN, tổ chức

3

0

3

0

8

HP tự chọn

2

2

0

0

8.1

LITE2020

Content marketing

2

0

0

0

8.2

LITE2021

Quản trị tổ chức sự kiện

2

0

0

0

8.3

LITE2022

Công chúng truyền thông

2

2

0

0

8.4

LITE2023

Công chúng báo chí

2

2

0

0

8.5

LITE2024

Kỹ năng dẫn chương trình Talkshow

2

2

0

0

8.6

LITE2025

Kỹ năng dẫn chương trình

2

2

0

0

8.7

LITE2026

Kỹ năng dẫn chương trình truyền hình

2

2

0

0

8.8

LITE2027

Kỹ năng dẫn chương trình phát thanh

2

2

0

0